trốn tránh

Học thuật
Thân thiện
trốn tránh

Kẻ tội phạm trốn tránh sự truy đuổi của cảnh sát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tránh mặt, lẩn tránh một cách chủ ý để không phải đối mặt với ai đó, điều đó hoặc một trách nhiệm nào đó: Hành động cố tình không xuất hiện, không tiếp xúc hoặc không thực hiện một việc mình phải làm hoặc không muốn làm.
    • Tìm cách lẩn tránh khỏi sự truy tìm, sự trừng phạt của pháp luật hoặc một thế lực nào đó: Hành động của người phạm tội hoặc vi phạm nhằm thoát khỏi sự bắt giữ hoặc xử lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta luôn trốn tránh mỗi khi việc khó khăn. (Anh ta luôn lẩn tránh mỗi khi việc khó khăn.)
    • Tên tội phạm đã trốn tránh khỏi lưới pháp luật suốt nhiều năm. (Tên tội phạm đã lẩn tránh khỏi lưới pháp luật suốt nhiều năm.)
    • Cậu không nên trốn tránh trách nhiệm của mình. (Cậu không nên lẩn tránh trách nhiệm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trốn tránh hiện thực": lẩn tránh, không dám đối mặt với thực tế.

    • Anh ấy chỉ biết uống rượu để trốn tránh hiện thực phũ phàng. (Anh ấy chỉ biết uống rượu để lẩn tránh thực tế phũ phàng.)
  • "trốn tránh nghĩa vụ": tìm cách thoái thác, không thực hiện nghĩa vụ phải làm.

    • Mọi công dân đều không được trốn tránh nghĩa vụ quân sự. (Mọi công dân đều không được thoái thác nghĩa vụ quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Trốn (động từ): lẩn đi, giấu mình để không bị tìm thấy. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "trốn tránh".

    • Đứa trẻ trốn sau cánh cửa. (Đứa trẻ lẩn sau cánh cửa.)
  • Lẩn tránh (động từ): gần như đồng nghĩa với "trốn tránh", chỉ sự né tránh.

    • Hắn tìm mọi cách lẩn tránh câu hỏi của phóng viên. (Hắn tìm mọi cách né tránh câu hỏi của phóng viên.)
  • Thoái thác (động từ): tìm cớ để từ chối hoặc không làm việc . Nhấn mạnh vào việc đưa ra lý do để trốn tránh.

    • Anh ta luôn thoái thác khi được giao việc nặng. (Anh ta luôn tìm cớ từ chối khi được giao việc nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lảng tránh: tránh mặt, không muốn gặp gỡ, tiếp xúc.
  • Né tránh: tránh sang một bên, không đối diện trực tiếp (vật hoặc nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Đối mặt: chủ động gặp gỡ, chấp nhận đương đầu với khó khăn, thử thách hoặc trách nhiệm.
  • Đương đầu: chống chọi, đối phó lại một cách trực tiếp.
  • Chấp nhận: đồng ý, thừa nhận gánh vác.
Thành ngữ liên quan
  • Trốn chúa lộn chồng: (thành ngữ) chỉ sự hỗn loạn, lộn xộn, mất trật tự.
  • Trốn việc quan đichùa: (thành ngữ ) chỉ việc trốn tránh trách nhiệm, bổn phận của xã hội để tìm sự an nhàn.
trốn tránh

Kẻ tội phạm trốn tránh sự truy đuổi của cảnh sát.

  1. Trốn nói chung: Trốn tránh khỏi lưới pháp luật.